Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

(Giá theo thông tư 13/2019/TT-BYT áp dụng ngày 20/08/2019; nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND áp dụng ngày 01/01/2020)
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Số lượt Giá BHYT Giá dân
1 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 1 9564000 9564000
2 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 1 7919000 7919000
3 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 1 7397000 7397000
4 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 1 6116000 6116000
5 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) 1 5929000 5929000
6 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) 1 5550000 5550000
7 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 1 5071000 5071000
8 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 1 5071000 5071000
9 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 1 5071000 5071000
10 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 1 5071000 5071000
11 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 1 5071000 5071000
12 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 1 5071000 5071000
13 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 1 5071000 5071000
14 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 1 5071000 5071000
15 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 1 5071000 5071000
16 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 1 5071000 5071000
17 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 1 4867000 4867000
18 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 1 4838000 4838000
19 Cắt các u ác tuyến mang tai 1 4623000 4623000
20 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 1 4616000 4616000
21 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 1 4585000 4585000
22 Cắt lách do chấn thương 1 4472000 4472000
23 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) 1 4307000 4307000
24 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) 1 4307000 4307000
25 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 1 4289000 4289000
26 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 1 4289000 4289000
27 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 1 4202000 4202000
28 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc 1 4166000 4166000
29 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 1 4166000 4166000
30 Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 1 4166000 4166000
31 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 1 4166000 4166000
32 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 1 4166000 4166000
33 Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow 1 4166000 4166000
34 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 1 4027000 4027000
35 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 1 3985000 3985000
36 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp 1 3985000 3985000
37 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 1 3985000 3985000
38 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 1 3985000 3985000
39 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 1 3876000 3876000
40 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 1 3876000 3876000
41 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 1 3876000 3876000
42 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 1 3876000 3876000
43 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 1 3766000 3766000
44 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 1 3750000 3750000
45 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn 1 3750000 3750000
46 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 1 3750000 3750000
47 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 1 3750000 3750000
48 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 1 3750000 3750000
49 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 1 3750000 3750000
50 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 1 3750000 3750000
51 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 1 3750000 3750000
52 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 1 3750000 3750000
53 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 1 3750000 3750000
54 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 1 3750000 3750000
55 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 1 3750000 3750000
56 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 1 3750000 3750000
57 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 1 3750000 3750000
58 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp 1 3750000 3750000
59 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 1 3750000 3750000
60 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 1 3750000 3750000
61 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 1 3750000 3750000
62 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 1 3750000 3750000
63 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay 1 3750000 3750000
64 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân 1 3750000 3750000
65 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay 1 3750000 3750000
66 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay 1 3750000 3750000
67 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 1 3750000 3750000
68 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 1 3750000 3750000
69 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 1 3750000 3750000
70 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay 1 3750000 3750000
71 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 1 3750000 3750000
72 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 1 3750000 3750000
73 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 1 3750000 3750000
74 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 1 3750000 3750000
75 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 1 3750000 3750000
76 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 1 3750000 3750000
77 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 1 3750000 3750000
78 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 1 3750000 3750000
79 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 1 3750000 3750000
80 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 1 3750000 3750000
81 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 1 3750000 3750000
82 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp 1 3750000 3750000
83 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 1 3750000 3750000
84 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 1 3750000 3750000
85 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 1 3750000 3750000
86 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 1 3750000 3750000
87 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 1 3750000 3750000
88 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 1 3750000 3750000
89 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 1 3750000 3750000
90 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 1 3750000 3750000
91 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 1 3750000 3750000
92 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 1 3736000 3736000
93 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 1 3725000 3725000
94 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 1 3710000 3710000
95 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 1 3668000 3668000
96 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 1 3579000 3579000
97 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 1 3570000 3570000
98 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 1 3507000 3507000
99 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 1 3355000 3355000
100 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc 1 3345000 3345000

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN

Địa chỉ: Số 83, CMT8, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 02923.861.946 - Fax: 02923.860.305
Email: bvdk_omon@cantho.gov.vn

Hỗ trợ website: vtsu23@gmail.com
Design by Tính Sử