Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

(Giá theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Số lượt Giá BHYT Giá dân
1 Cắt các u lành tuyến giáp 1 2140700 2140700
2 Cắt các u ác tuyến mang tai 1 4944000 4944000
3 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 1 1322100 1322100
4 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 1 771000 771000
5 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 1 1208800 1208800
6 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 1 1322100 1322100
7 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 1 771000 771000
8 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 1 1208800 1208800
9 Cắt bỏ tinh hoàn [gây tê] 1 2035200 2035200
10 Cắt bỏ tinh hoàn 1 2490900 2490900
11 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 1 830200 830200
12 Cắt bỏ chắp có bọc 1 85500 85500
13 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1 1509500 1509500
14 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1 1202600 1202600
15 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm 1 6955600 6955600
16 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm 1 6955600 6955600
17 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 1 4743900 4743900
18 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân 1 2955600 2955600
19 Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow 1 4561600 4561600
20 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc 1 3620900 3620900
21 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân 1 3620900 3620900
22 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 1 532500 532500
23 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1 532500 532500
24 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 1 344200 344200
25 Cầm máu thực quản qua nội soi 1 798300 798300
26 Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh 1 248500 248500
27 Bóp bóng ambu qua mặt nạ 1 248500 248500
28 Bơm thuốc thanh quản 1 22000 22000
29 Bơm thông lệ đạo 1 65100 65100
30 Bơm rửa lệ đạo 1 41200 41200
31 Bóc nang tuyến Bartholin 1 1369400 1369400
32 Bóc giả mạc 1 99400 99400
33 Bó thuốc 1 57600 57600
34 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 1 167000 167000
35 Bẻ cuốn mũi 1 165500 165500
36 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 1 141500 141500
37 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 1 225500 225500

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN

Địa chỉ: Số 83, CMT8, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 02923.861.946 - Fax: 02923.860.305
Email: bvdk_omon@cantho.gov.vn

Design by Tính Sử