Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

(Giá theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Số lượt Giá BHYT Giá dân
1 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 1 1043500 1043500
2 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 1 1043500 1043500
3 Xông thuốc bằng máy 1 50300 50300
4 Xông khói thuốc 1 45300 45300
5 Xông hơi thuốc 1 50300 50300
6 Xoa bóp toàn thân bằng tay 1 64900 64900
7 Xoa bóp cục bộ bằng tay 1 51300 51300
8 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 1 44800 44800
9 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 1 37300 37300
10 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 1 224400 224400
11 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 1 16000 16000
12 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 1 16000 16000
13 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 1 13600 13600
14 Xác định sơ đồ song thị 1 77000 77000
15 Virus test nhanh 1 261000 261000
16 Vi nấm test nhanh 1 261000 261000
17 Vi nấm soi tươi 1 45500 45500
18 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 1 261000 261000
19 Vi nấm nhuộm soi 1 45500 45500
20 Vi khuẩn test nhanh 1 261000 261000
21 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 1 261000 261000
22 Vi khuẩn nhuộm soi 1 74200 74200
23 Vận động trị liệu hô hấp 1 32900 32900
24 Từ châm [nhi] 1 83300 83300
25 Từ châm 1 76300 76300
26 Truyền tĩnh mạch 1 25100 25100
27 Trứng giun, sán soi tươi 1 45500 45500
28 Trứng giun soi tập trung 1 45500 45500
29 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 1 3191500 3191500
30 Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1 1311400 1311400
31 Trichomonas vaginalis soi tươi 1 45500 45500
32 Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh 1 885400 885400
33 Trích rạch màng nhĩ 1 69300 69300
34 Trích áp xe tuyến Bartholin 1 951600 951600
35 Trích áp xe tầng sinh môn 1 873000 873000
36 Trích áp xe phần mềm lớn 1 218500 218500
37 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 1 245500 245500
38 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 1 245500 245500
39 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 1 245500 245500
40 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động 1 321000 321000
41 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động 1 321000 321000
42 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 1 49700 49700
43 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 1 28600 28600
44 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) 1 39700 39700
45 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) 1 39700 39700
46 Tìm giun chỉ trong máu 1 37300 37300
47 Tiêm trong da 1 15100 15100
48 Tiêm tĩnh mạch 1 15100 15100
49 Tiêm hậu nhãn cầu 1 55000 55000
50 Tiêm dưới kết mạc 1 55000 55000
51 Tiêm dưới da 1 15100 15100
52 Tiêm cạnh nhãn cầu 1 55000 55000
53 Tiêm bắp thịt 1 15100 15100
54 Thủy châm 1 77100 77100
55 Thụt tháo phân 1 92400 92400
56 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 1 92400 92400
57 Thụt tháo 1 92400 92400
58 Thụt giữ 1 92400 92400
59 Thương tích bàn tay phức tạp 1 5204600 5204600
60 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 1 700200 700200
61 Thông vòi tử cung qua nội soi 1 1596600 1596600
62 Thông vòi nhĩ 1 98300 98300
63 Thông tiểu 1 101800 101800
64 Thông bàng quang 1 101800 101800
65 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động 1 43500 43500
66 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động 1 68400 68400
67 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 1 52100 52100
68 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 1 13600 13600
69 Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] 1 625000 625000
70 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 1 55000 55000
71 Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm 1 18600 18600
72 Thay ống nội khí quản 1 600500 600500
73 Thay canuyn mở khí quản 1 263700 263700
74 Thay canuyn 1 263700 263700
75 Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 1 983300 983300
76 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em 1 618300 618300
77 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 1 618300 618300
78 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 1 458200 458200
79 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn 1 458200 458200
80 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể] 1 130600 130600
81 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể 1 262900 262900
82 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể] 1 130600 130600
83 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể] 1 262900 262900
84 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 1 275600 275600
85 Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] 1 121400 121400
86 Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] 1 148600 148600
87 Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] 1 193600 193600
88 Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] 1 89500 89500
89 Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] 1 275600 275600
90 Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] 1 64300 64300
91 Tháo một nửa bàn chân trước 1 3994900 3994900
92 Tháo khớp gối 1 3994900 3994900
93 Tháo đốt bàn [gây tê] 1 Không thanh 0
94 Tháo đốt bàn 1 3226900 3226900
95 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay [gây tê] 1 2493700 2493700
96 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 1 3226900 3226900
97 Tháo bỏ các ngón chân [gây tê] 1 2493700 2493700
98 Tháo bỏ các ngón chân 1 3226900 3226900
99 Thận nhân tạo thường quy 1 588500 588500
100 Thận nhân tạo cấp cứu 1 1607000 1607000

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN

Địa chỉ: Số 83, CMT8, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 02923.861.946 - Fax: 02923.860.305
Email: bvdk_omon@cantho.gov.vn

Design by Tính Sử