Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

(Giá theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Số lượt Giá BHYT Giá dân
1 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1 1244100 1244100
2 Test thử cảm giác giác mạc 1 46400 46400
3 Test phát hiện khô mắt 1 46400 46400
4 Test nhanh HIV 1 Không thanh 0
5 Tập với xe đạp tập 1 14700 14700
6 Tập với ròng rọc 1 14700 14700
7 Tập với máy tập thăng bằng 1 33400 33400
8 Tập với giàn treo các chi 1 33400 33400
9 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 1 14700 14700
10 Tập với dụng cụ quay khớp vai 1 33400 33400
11 Tập vận động toàn thân 30 phút 1 59300 59300
12 Tập vận động thụ động 1 59300 59300
13 Tập vận động có trợ giúp 1 59300 59300
14 Tập vận động có kháng trở 1 59300 59300
15 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 1 59300 59300
16 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi 1 14700 14700
17 Tập ho có trợ giúp 1 32900 32900
18 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 1 59300 59300
19 Tập do cứng khớp 1 56200 56200
20 Tập đi với thanh song song 1 33400 33400
21 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 1 33400 33400
22 Tập đi với khung treo 1 33400 33400
23 Tập đi với khung tập đi 1 33400 33400
24 Tập đi với gậy 1 33400 33400
25 Tập đi với bàn xương cá 1 33400 33400
26 Tập các kiểu thở 1 32900 32900
27 Soi trực tràng 1 215200 215200
28 Soi ối 1 55100 55100
29 Soi góc tiền phòng 1 60000 60000
30 Soi đáy mắt trực tiếp 1 60000 60000
31 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 1 60000 60000
32 Soi đáy mắt cấp cứu 1 60000 60000
33 Soi đáy mắt bằng Schepens 1 60000 60000
34 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 1 60000 60000
35 Soi đại tràng sinh thiết 1 468800 468800
36 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm 1 352100 352100
37 Soi đại tràng cầm máu 1 656700 656700
38 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu 1 798300 798300
39 Soi cổ tử cung 1 68100 68100
40 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 1 1042500 1042500
41 Siêu âm tuyến vú hai bên 1 58600 58600
42 Siêu âm tuyến giáp 1 58600 58600
43 Siêu âm tử cung phần phụ 1 58600 58600
44 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 1 58600 58600
45 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 1 195600 195600
46 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 1 252300 252300
47 Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 1 58600 58600
48 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 1 58600 58600
49 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 1 58600 58600
50 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 1 58600 58600
51 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 1 58600 58600
52 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) 1 58600 58600
53 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 1 58600 58600
54 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 1 58600 58600
55 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 1 58600 58600
56 Siêu âm màng phổi 1 58600 58600
57 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) 1 58600 58600
58 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 1 58600 58600
59 Siêu âm hạch vùng cổ 1 58600 58600
60 Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ 1 89300 89300
61 Siêu âm Doppler tuyến vú 1 89300 89300
62 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 1 89300 89300
63 Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 1 252300 252300
64 Siêu âm doppler tử cung phần phụ 1 89300 89300
65 Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 1 252300 252300
66 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 1 89300 89300
67 Siêu âm Doppler tim, van tim 1 252300 252300
68 Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 1 89300 89300
69 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 1 252300 252300
70 Siêu âm Doppler mạch máu 1 252300 252300
71 Siêu âm doppler gan lách 1 89300 89300
72 Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 1 252300 252300
73 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 1 252300 252300
74 Siêu âm doppler động mạch thận 1 252300 252300
75 Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng 1 89300 89300
76 Siêu âm điều trị 1 48700 48700
77 Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 1 58600 58600
78 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 1 58600 58600
79 Siêu âm các tuyến nước bọt 1 58600 58600
80 Siêu âm các khối u phổi ngoại vi 1 58600 58600
81 Siêu âm 3D/4D tim 1 486300 486300
82 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 1 14000 14000
83 Sắc thuốc thang 1 14000 14000
84 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang 1 953800 953800
85 Rút máu để điều trị 1 289400 289400
86 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương 1 1857900 1857900
87 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 1 880200 880200
88 Rửa dạ dày sơ sinh 1 152000 152000
89 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 1 622500 622500
90 Rửa dạ dày cấp cứu 1 152000 152000
91 Rửa cùng đồ 1 48300 48300
92 Rạch áp xe túi lệ 1 218500 218500
93 Rạch áp xe mi 1 218500 218500
94 Phương pháp Proetz 1 69300 69300
95 Phục hồi cổ răng bằng Composite 1 369500 369500
96 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn [gây tê] 1 Không thanh 0
97 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 1 2490900 2490900
98 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa [gây tê] 1 3888600 3888600
99 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 1 4721300 4721300
100 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 1 7634600 7634600

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN

Địa chỉ: Số 83, CMT8, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 02923.861.946 - Fax: 02923.860.305
Email: bvdk_omon@cantho.gov.vn

Design by Tính Sử