Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

(Giá theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Số lượt Giá BHYT Giá dân
1 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 1 4102500 4102500
2 Forceps 1 1141900 1141900
3 EV71 IgM/IgG test nhanh 1 125000 125000
4 Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động 1 321000 321000
5 Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 1 489900 489900
6 Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] 1 705500 705500
7 Doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 1 252300 252300
8 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 1 4545300 4545300
9 Đơn bào đường ruột soi tươi 1 45500 45500
10 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 1 31100 31100
11 Đo thị trường chu biên 1 31100 31100
12 Đo thị giác tương phản 1 77000 77000
13 Đo thị giác 2 mắt 1 77000 77000
14 Đo sắc giác 1 80600 80600
15 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA 1 148300 148300
16 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại 1 40200 40200
17 Đo khúc xạ máy 1 12700 12700
18 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 1 33600 33600
19 Đo khúc xạ giác mạc Javal 1 41900 41900
20 Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 1 28000 28000
21 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 1 20000 20000
22 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 1 Không thanh 0
23 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 1 22400 22400
24 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 1 22400 22400
25 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 1 22400 22400
26 Đo đường kính giác mạc 1 68000 68000
27 Đo độ sâu tiền phòng 1 197200 197200
28 Đo độ lác 1 77000 77000
29 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1 1510300 1510300
30 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 1 786700 786700
31 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1 1191900 1191900
32 Đo các chất khí trong máu 1 224400 224400
33 Đo biên độ điều tiết 1 77000 77000
34 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 1 44800 44800
35 Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu] 1 Không thanh 44800
36 Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] 1 Không thanh 44800
37 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 1 44800 44800
38 Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu] 1 44800 44800
39 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] 1 24800 24800
40 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 1 22200 22200
41 Định nhóm máu tại giường 1 42100 42100
42 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) 1 33500 33500
43 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) 1 42100 42100
44 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) 1 42100 42100
45 Định lượng Urê máu [Máu] 1 22400 22400
46 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 1 61700 61700
47 Định lượng Troponin I [Máu] 1 78500 78500
48 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 1 28000 28000
49 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 1 67300 67300
50 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 1 67300 67300
51 Định lượng sắt huyết thanh 1 33600 33600
52 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 1 22400 22400
53 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 1 28000 28000
54 Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế 1 32300 32300
55 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 1 28000 28000
56 Định lượng HbA1c [Máu] 1 105300 105300
57 Định lượng Glucose [Máu] 1 22400 22400
58 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 1 67300 67300
59 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 1 67300 67300
60 Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 1 33600 33600
61 Định lượng Creatinin (máu) 1 22400 22400
62 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 1 28000 28000
63 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] 1 13400 13400
64 Định lượng Canxi ion hóa [Máu] 1 16800 16800
65 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 1 22400 22400
66 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 1 22400 22400
67 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 1 22400 22400
68 Định lượng Albumin [Máu] 1 22400 22400
69 Định lượng Acid Uric [Máu] 1 22400 22400
70 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] 1 991000 991000
71 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] 1 455500 455500
72 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] 1 861000 861000
73 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] 1 631000 631000
74 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] 1 991000 991000
75 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] 1 455500 455500
76 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] 1 861000 861000
77 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] 1 631000 631000
78 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] 1 991000 991000
79 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] 1 455500 455500
80 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] 1 861000 861000
81 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] 1 631000 631000
82 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] 1 991000 991000
83 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] 1 631000 631000
84 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] 1 455500 455500
85 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] 1 861000 861000
86 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] 1 631000 631000
87 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] 1 455500 455500
88 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] 1 861000 861000
89 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] 1 631000 631000
90 Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] 1 415500 415500
91 Điều trị tủy răng sữa [một chân] 1 296100 296100
92 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] 1 41100 41100
93 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [ hồng ngoại] 1 40900 40900
94 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 1 280500 280500
95 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 1 380100 380100
96 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 1 2897900 2897900
97 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 1 493500 493500
98 Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit 1 493500 493500
99 Điều trị bằng vi sóng 1 41100 41100
100 Điều trị bằng từ trường 1 41900 41900

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN

Địa chỉ: Số 83, CMT8, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 02923.861.946 - Fax: 02923.860.305
Email: bvdk_omon@cantho.gov.vn

Design by Tính Sử