Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

(Giá theo Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Số lượt Giá BHYT Giá dân
1 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 1 2698800 2698800
2 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 1 2698800 2698800
3 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 1 3923600 3923600
4 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp [gây tê] 1 2276400 2276400
5 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 1 2816900 2816900
6 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 1 5204600 5204600
7 Phẫu thuật Crossen [gây tê] 1 3670500 3670500
8 Phẫu thuật Crossen 1 4444300 4444300
9 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền 1 3720600 3720600
10 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 1 4157300 4157300
11 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 1 4197200 4197200
12 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] 1 2651700 2651700
13 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 1 3217800 3217800
14 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 1 2816900 2816900
15 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn [gây tê] 1 3456900 3456900
16 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 1 4142300 4142300
17 Phẫu thuật cắt u thành bụng 1 2396200 2396200
18 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 1 8104200 8104200
19 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 1 10506300 10506300
20 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] 1 3396600 3396600
21 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 1 4168300 4168300
22 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 1 2816900 2816900
23 Phẫu thuật cắt phanh môi 1 344200 344200
24 Phẫu thuật cắt phanh má 1 344200 344200
25 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 1 344200 344200
26 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 1 5204600 5204600
27 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản [gây tê] 1 1959100 1959100
28 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 1 2501900 2501900
29 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 1 4849400 4849400
30 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ [gây tê] 1 2276400 2276400
31 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 1 2816900 2816900
32 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách 1 4287100 4287100
33 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 1 5206200 5206200
34 Phản ứng CRP 1 22400 22400
35 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 1 429500 429500
36 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 1 700200 700200
37 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 1 450000 450000
38 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 1 611000 611000
39 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 1 352300 352300
40 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 1 199700 199700
41 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1 1265200 1265200
42 Ôn châm [kim ngắn] 1 76300 76300
43 Ôn châm [kim dài] 1 83300 83300
44 Ôn châm 1 76300 76300
45 Nong niệu đạo 1 273500 273500
46 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 1 313500 313500
47 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 1 627100 627100
48 Nội xoay thai 1 1472000 1472000
49 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 1 215200 215200
50 Nội soi trực tràng ống mềm 1 215200 215200
51 Nội soi trực tràng cấp cứu 1 215200 215200
52 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 1 493800 493800
53 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 1 276500 276500
54 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi 1 677500 677500
55 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu 1 276500 276500
56 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 1 245500 245500
57 Nội soi tai mũi họng 1 116100 116100
58 Nội soi tai 1 40000 40000
59 Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy 1 2310600 2310600
60 Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy 1 2310600 2310600
61 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] 1 793800 793800
62 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật] 1 2678400 2678400
63 Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] 1 1204300 1204300
64 Nội soi phế quản ống mềm [gây mê] 1 1508100 1508100
65 Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy dị vật] 1 3308100 3308100
66 Nội soi phế quản ống mềm 1 965700 965700
67 Nội soi phế quản ống cứng [gây mê] 1 3308100 3308100
68 Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] 1 2678400 2678400
69 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] 1 2678400 2678400
70 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] 1 3308100 3308100
71 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết 1 545500 545500
72 Nội soi mũi 1 40000 40000
73 Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê] 1 2678400 2678400
74 Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] 1 3308100 3308100
75 Nội soi khí phế quản cấp cứu 1 1508100 1508100
76 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê] 1 2678400 2678400
77 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] 1 3308100 3308100
78 Nội soi họng 1 40000 40000
79 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 1 468800 468800
80 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 1 352100 352100
81 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 1 656700 656700
82 Nội soi đại tràng sigma 1 352100 352100
83 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 1 798300 798300
84 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 1 798300 798300
85 Nội soi dạ dày cầm máu 1 798300 798300
86 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 1 317000 317000
87 Nội soi bàng quang [nhi] 1 975300 975300
88 Nội soi bàng quang 1 575300 575300
89 Nối gân gấp [gây tê] 1 2604700 2604700
90 Nối gân gấp 1 3302900 3302900
91 Nối gân duỗi [gây tê] 1 2604700 2604700
92 Nối gân duỗi 1 3302900 3302900
93 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 1 110600 110600
94 Nhổ răng vĩnh viễn 1 239500 239500
95 Nhổ răng thừa 1 239500 239500
96 Nhổ răng sữa 1 46600 46600
97 Nhổ chân răng vĩnh viễn 1 217200 217200
98 Nhổ chân răng sữa 1 46600 46600
99 Nhĩ châm 1 76300 76300
100 Nhét bấc mũi trước 1 139000 139000

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN

Địa chỉ: Số 83, CMT8, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 02923.861.946 - Fax: 02923.860.305
Email: bvdk_omon@cantho.gov.vn

Design by Tính Sử