Bảng giá dịch vụ kỹ thuật

(Giá theo Thông tư 22/2023/TT-BYT áp dụng ngày 17/11/2023; Nghị quyết 10/2019/NQ-HĐND áp dụng ngày 01/01/2020)
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Số lượt Giá BHYT Giá dân
1 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 1 3351000 3258000
2 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 1 2655000 3258000
3 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 1 3351000 3258000
4 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 1 2655000 3258000
5 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 1 3351000 3258000
6 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 1 2655000 3258000
7 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 1 3351000 3258000
8 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 1 2655000 3258000
9 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 1 3351000 3258000
10 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 1 2655000 3258000
11 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 1 3351000 3258000
12 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 1 2655000 3258000
13 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 1 3351000 3258000
14 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 1 2655000 3258000
15 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 1 3351000 3258000
16 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 1 2655000 3258000
17 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 1 3351000 3258000
18 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 1 2574000 2498000
19 Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ 1 6250000 6065000
20 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 1 2115000 2562000
21 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 1 2655000 2562000
22 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 1 2115000 2562000
23 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 1 2655000 2562000
24 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 1 2457000 2318000
25 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 1 3699000 3570000
26 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 1 2236000 2832000
27 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 1 2945000 2832000
28 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 1 2115000 2562000
29 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 1 2655000 2562000
30 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 1 3883000 3725000
31 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 1 3766000 3766000
32 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 1 3923000 3766000
33 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 1 4465000 2944000
34 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 1 3044000 2944000
35 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 1 2115000 2562000
36 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 1 2655000 2562000
37 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 1 3183000 3710000
38 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 1 3868000 3710000
39 Phẫu thuật cắt u Amidan 1 1648000 1648000
40 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 1 7655000 7397000
41 Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 1 9908000 9564000
42 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 1 3122000 3736000
43 Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 1 3894000 3736000
44 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 1 2115000 2562000
45 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 1 2655000 2562000
46 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) 1 2115000 2562000
47 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) 1 2655000 2562000
48 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 1 3048000 3668000
49 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 1 3829000 3668000
50 Phẫu thuật cắt phanh môi 1 313000 295000
51 Phẫu thuật cắt phanh má 1 313000 295000
52 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 1 313000 295000
53 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 1 3409000 4585000
54 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 1 4681000 4585000
55 Phẫu thuật cắt cuống răng 1 1500000 1500000
56 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 1 2278000 2887000
57 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 1 3011000 2887000
58 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 1 1689000 1648000
59 Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator 1 2403000 2355000
60 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 1 2115000 2562000
61 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 1 2655000 2562000
62 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách 1 3988000 3817000
63 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 1 3480000 4838000
64 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 1 4972000 4838000
65 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 1 2945000 2832000
66 Phản ứng Rivalta [dịch] 1 8600 8500
67 Phản ứng Pandy [dịch] 1 8600 8500
68 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 1 37900 36900
69 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 1 408000 396000
70 Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 1 628000 587000
71 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 1 Không thanh 384000
72 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 1 408000 384000
73 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 1 Không thanh 545000
74 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 1 569000 545000
75 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 1 Không thanh 302000
76 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 1 320000 302000
77 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 1 189000 183000
78 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1 Không thanh 1152000
79 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1 1193000 1152000
80 Ôn châm 1 69400 65300
81 Nong niệu đạo 1 252000 241000
82 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 1 292000 281000
83 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 1 597000 580000
84 Nội xoay thai 1 1430000 1406000
85 Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ 1 258000 243000
86 Nội soi trực tràng ống mềm 1 198000 189000
87 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 1 455000 433000
88 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 1 255000 244000
89 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 1 224000 213000
90 Nội soi tai mũi họng 1 40000 40000
91 Nội soi tai mũi họng 1 108000 104000
92 Nội soi phế quản ống mềm 1 768000 753000
93 Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) 1 3278000 3261000
94 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết 1 524000 513000
95 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật 1 2618000 3261000
96 Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật 1 3278000 3261000
97 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 1 430000 408000
98 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 1 322000 305000
99 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 1 605000 576000
100 Nội soi đại tràng sigma 1 322000 305000

SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ CẦN THƠ
BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN

Địa chỉ: Số 83, CMT8, P. Châu Văn Liêm, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ
Điện thoại: 02923.861.946 - Fax: 02923.860.305
Email: bvdk_omon@cantho.gov.vn

Design by Tính Sử